Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rank”

821 câu thật có từ rank hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rank nghĩa là cấp bậc. rank là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a row or line of people (especially soldiers or police) standing abreast of one another. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rank

Danh sách câu dẫn chứng (36 câu)

Từ hay đi cùng rank

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
highest rank1.265 lần
high rank2.742 lần
higher rank976 lần
front rank1.234 lần
inferior rank402 lần
foremost rank296 lần
serried rank249 lần
exalted rank276 lần
rank among1.332 lần
lower rank500 lần
rank grass433 lần
lowest rank236 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rank

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rank trong kho câu?
Kho câu có 821 câu có từ rank hoặc các dạng của từ, trích từ 613 tác phẩm và tài liệu. 17 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rank xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rank gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 285 câu, rồi Bậc B2 với 171 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rank?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rank: Quá khứ đơn (109 câu), Câu phủ định (67 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (65 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.