Câu tiếng Anh có từ “rank”
830 câu thật có từ rank hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rank nghĩa là cấp bậc. rank là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a row or line of people (especially soldiers or police) standing abreast of one another. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rank
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
On the third of December Colonel Milam stepped in front of the ranks, and asked if two hundred of the men would go with him and storm the city.
Từ trong câu: rank, december, third, step, front, ask, hundred, man
Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She quickly moved her way up through the ranks, and ended up winning a gold medal during her first time at the European Taekwondo Championships.
Cô nhanh chóng thăng tiến trong các cấp bậc và giành được huy chương vàng trong lần đầu tiên tham dự Giải vô địch Taekwondo Châu Âu.
Từ trong câu: quickly, championship, rank, win, move, way, up, end
«Adriana Cerezo Iglesias», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=990046 (bản sửa đổi 9722394). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Large numbers have also joined the ranks of professional athletes in every field from tennis to football.
Từ trong câu: tennis, athlete, football, large, number, join, rank, professional
Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rank
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rank
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rank trong kho câu?
- Kho câu có 830 câu có từ rank hoặc các dạng của từ, trích từ 615 tác phẩm và tài liệu. 17 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rank xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rank gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 286 câu, rồi Bậc B2 với 172 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rank?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rank: Quá khứ đơn (110 câu), Câu phủ định (68 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (66 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.