practitioner
danh từC2- practitioners
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
practitioner nghĩa là người hành nghề (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
practitioner là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who practices a learned profession.
Các nét nghĩa của từ practitioner
- 1
danh từC2
someone who practices a learned profession
một người thực hành một nghề đã họcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa practician
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
medical practitioner354 lần trong kho sách
practitioner gp13 lần trong kho sách
skilful practitioner33 lần trong kho sách
eminent practitioner33 lần trong kho sách
healthcare practitioner13 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về practitioner
practitioner nghĩa là gì?
practitioner nghĩa là người hành nghề (bản dịch máy, chưa biên tập). practitioner là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who practices a learned profession.
practitioner dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ practitioner có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
practitioner được dùng trong câu như thế nào?
But for the necessity to provide for a people the services of general practitioner, Dr. Birney would have made a specialty of children's diseases. (James Lane Allen, The Doctor's Christmas Eve. Nguồn: Project Gutenberg #42923.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/practitioner, mã đối chiếu EV-C09F86D0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng