presidential
tính từB2Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
presidential nghĩa là tổng thống (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
presidential là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to a president or presidency.
Các nét nghĩa của từ presidential
- 1
tính từB2
relating to a president or presidency
liên quan đến một tổng thống hoặc tổng thốngdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
presidential election1.862 lần trong kho sách
presidential nominee388 lần trong kho sách
presidential candidate659 lần trong kho sách
presidential nomination265 lần trong kho sách
presidential elections336 lần trong kho sách
presidential campaign489 lần trong kho sách
party's presidential108 lần trong kho sách
presidential candidates163 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
befitting a president
xứng đáng với một tổng thốngdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa unpresidential
Câu hỏi thường gặp về presidential
presidential nghĩa là gì?
presidential nghĩa là tổng thống (bản dịch máy, chưa biên tập). presidential là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to a president or presidency.
presidential dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ presidential có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
presidential được dùng trong câu như thế nào?
So, on the first question, presidential regimes are slightly more prone to populism. («The Executive in Presidential Regimes», Introduction to Political Science, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-political-science.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/presidential, mã đối chiếu EV-6CFA373A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng