Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “quite”

4.944 câu thật có từ quite hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: quite nghĩa là khá. quite là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to a degree (not used with a negative). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ quite

Danh sách câu dẫn chứng (300 câu)

Từ hay đi cùng quite

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
quite sure15.242 lần
quite right11.377 lần
quite different4.812 lần
quite ready4.629 lần
quite true4.763 lần
quite understand4.197 lần
quite enough5.785 lần
quite certain4.381 lần
quite impossible3.504 lần
quite well10.282 lần
quite satisfied2.913 lần
quite willing2.718 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ quite

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quite trong kho câu?
Kho câu có 4.944 câu có từ quite hoặc các dạng của từ, trích từ 2.227 tác phẩm và tài liệu. 75 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ quite xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quite gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.532 câu, rồi Bậc B1 với 964 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quite?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quite: Câu phủ định (1.050 câu), Quá khứ đơn (936 câu), can và could (390 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.