unfamiliar
tính từB2Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
unfamiliar nghĩa là không quen thuộc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
unfamiliar là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: not known or well known.
Các nét nghĩa của từ unfamiliar
- 1
tính từB2
not known or well known
không được biết đến hoặc được biết đến nhiềudịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa familiar
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
anticipates unfamiliar28 lần trong kho sách
unfamiliar vocabulary33 lần trong kho sách
potentially unfamiliar29 lần trong kho sách
glimpses of unfamiliar24 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về unfamiliar
unfamiliar nghĩa là gì?
unfamiliar nghĩa là không quen thuộc (bản dịch máy, chưa biên tập). unfamiliar là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: not known or well known.
unfamiliar dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ unfamiliar có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
unfamiliar được dùng trong câu như thế nào?
Suddenly there had recurred to Chichikov long-unknown, long-unfamiliar feelings. (Nikolai Vasilevich Gogol, Dead Souls. Nguồn: Project Gutenberg #1081.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/unfamiliar, mã đối chiếu EV-3A058ACB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng