juror
danh từB2- jurors
juror nghĩa là bồi thẩm đoàn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
juror là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who serves (or waits to be called to serve) on a jury.
Các nét nghĩa của từ juror
- 1
danh từB2
someone who serves (or waits to be called to serve) on a jury
ai đó phục vụ (hoặc chờ đợi để được gọi để phục vụ) trong bồi thẩm đoàndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa juryman · jurywoman
Câu hỏi thường gặp về juror
juror nghĩa là gì?
juror nghĩa là bồi thẩm đoàn (bản dịch máy, chưa biên tập). juror là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who serves (or waits to be called to serve) on a jury.
juror được dùng trong câu như thế nào?
Indeed, the jurors were returning after less than a quarter of an hour's absence. (Émile Zola, The Three Cities Trilogy: Paris, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #9167.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/juror, mã đối chiếu EV-D88BAC8D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng