mint
danh từB2- mints
mint nghĩa là cây bạc hà (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
mint là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (often followed by `of') a large number or amount or extent.
Các nét nghĩa của từ mint
- 1
danh từB2
(often followed by `of') a large number or amount or extent
(thường theo sau là `of') một số lượng lớn hoặc số lượng hoặc mức độdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa batch · deal · flock · good deal · great deal · hatful
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
mint julep104 lần trong kho sách
mint juleps44 lần trong kho sách
mint sauce60 lần trong kho sách
mint anise18 lần trong kho sách
linux mint31 lần trong kho sách
tithe of mint10 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
any north temperate plant of the genus Mentha with aromatic leaves and small mauve flowers
bất kỳ loại cây ôn đới phía bắc thuộc chi Mentha có lá thơm và hoa nhỏ màu hoa càdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB2
any member of the mint family of plants
bất kỳ thành viên nào trong họ thực vật bạc hàdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về mint
mint nghĩa là gì?
mint nghĩa là cây bạc hà (bản dịch máy, chưa biên tập). mint là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (often followed by `of') a large number or amount or extent.
mint được dùng trong câu như thế nào?
I am coming home to-morrow with a mint of money.” (R. D. Blackmore, Mary Anerley: A Yorkshire Tale. Nguồn: Project Gutenberg #6824.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/mint, mã đối chiếu EV-05E13868. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng