coincide
động từB2- coincided
- coincides
- coinciding
coincide nghĩa là trùng hợp (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
coincide là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: go with, fall together.
Các nét nghĩa của từ coincide
- 1
động từB2
go with, fall together
đi cùng, rơi cùng nhaudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa co-occur · cooccur
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
timed to coincide13 lần trong kho sách
- 2
động từB2
happen simultaneously
xảy ra đồng thờidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa concur
- 3
động từB2
be the same
giống nhaudịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về coincide
coincide nghĩa là gì?
coincide nghĩa là trùng hợp (bản dịch máy, chưa biên tập). coincide là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: go with, fall together.
coincide được dùng trong câu như thế nào?
He is doing indeed a great good; such as rarely falls to the lot, and almost as rarely coincides with the desires, of any man. (Edmund Burke, Selections from the Speeches and Writings of Edmund Burke. Nguồn: Project Gutenberg #3286.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/coincide, mã đối chiếu EV-2616AF55. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng