Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

coincide

động từB2
US/ˌkoʊɪnˈsaɪd/
coincided
coincides
coinciding

coincide nghĩa là trùng hợp (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

coincide là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: go with, fall together.

Các nét nghĩa của từ coincide

  1. 1

    động từB2

    go with, fall together

    đi cùng, rơi cùng nhaudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa co-occur · cooccur

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    • timed to coincide13 lần trong kho sách

  2. 2

    động từB2

    happen simultaneously

    xảy ra đồng thờidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa concur

  3. 3

    động từB2

    be the same

    giống nhaudịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về coincide

coincide nghĩa là gì?

coincide nghĩa là trùng hợp (bản dịch máy, chưa biên tập). coincide là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: go with, fall together.

coincide được dùng trong câu như thế nào?

He is doing indeed a great good; such as rarely falls to the lot, and almost as rarely coincides with the desires, of any man. (Edmund Burke, Selections from the Speeches and Writings of Edmund Burke. Nguồn: Project Gutenberg #3286.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/coincide, mã đối chiếu EV-2616AF55. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “coincide” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa coincide và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

He is doing indeed a great good; such as rarely falls to the lot, and almost as rarely coincides with the desires, of any man.
Edmund Burke, Selections from the Speeches and Writings of Edmund Burke. Nguồn: Project Gutenberg #3286. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
"Aunt Moss is a buster," was Junkie's ambiguous opinion, in which Flo and the black doll coincided.

“Dì Moss là một kẻ phá hoại,” là ý kiến mơ hồ của Junkie, trong đó Flo và con búp bê đen trùng hợp với nhau.dịch máy, chưa biên tập

R. M. Ballantyne, The Eagle Cliff. Nguồn: Project Gutenberg #23373. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
His arrival in England had coincided with the beginning of the persecution.

Việc anh đến Anh trùng hợp với thời điểm bắt đầu cuộc đàn áp.dịch máy, chưa biên tập

Agnes Castle, The Pride of Jennico: Being a Memoir of Captain Basil Jennico. Nguồn: Project Gutenberg #51238. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“I should think,” replied Tom, “that in this instance, the centres of gravity and magnitude must coincide, or be very nearly in the same point.”

“Tôi nghĩ,” Tom trả lời, “rằng trong trường hợp này, trọng tâm và độ lớn phải trùng nhau, hoặc rất gần ở cùng một điểm.”dịch máy, chưa biên tập

John Ayrton Paris, Philosophy in Sport Made Science in Earnest Being an Attempt to Illustrate the First Principles of Natural Philosophy by the Aid of Popular Toys and Sports. Nguồn: Project Gutenberg #47499. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
The adoption of such material coincided with other changes in society, including differing agricultural practices, religious beliefs and artistic styles.

Việc áp dụng những vật liệu như vậy trùng hợp với những thay đổi khác trong xã hội, bao gồm các tập quán nông nghiệp, tín ngưỡng tôn giáo và phong cách nghệ thuật khác nhau.dịch máy, chưa biên tập

«Saylor.org's Ancient Civilizations of the World/The Iron Age», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278756 (bản sửa đổi 3116989). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Assuming long term exercise strategies coincide with healthy lifestyle habits, asthmatic symptoms can be dramatically reduced.

Giả sử các chiến lược tập thể dục dài hạn trùng khớp với thói quen lối sống lành mạnh, các triệu chứng hen suyễn có thể giảm đáng kể.dịch máy, chưa biên tập

«Exercise as it relates to Disease/Exercise used to reduce asthmatic symptoms», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294590 (bản sửa đổi 3254866). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
When coincides with the origin this ratio is infinite, and is zero when the chord becomes tangent to the curve.
«Calculus of Variations/CHAPTER VII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=392083 (bản sửa đổi 4051737). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The change in manner coincides exactly with the Edinburgh visit.
Robert Louis Stevenson, Familiar Studies of Men and Books. Nguồn: Project Gutenberg #425. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The appearance of these new predators coincides with the decline of Gastornis and its relatives.
«Gastornis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=258587 (bản sửa đổi 10899584). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
An angle indicates the space between its sides, or the amount of rotation needed to make one side coincide the other.
«Angle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4375 (bản sửa đổi 10544963). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The development of the interstate system coincides almost directly with the growth of “suburban sprawl”.

Sự phát triển của hệ thống liên bang gần như trùng hợp trực tiếp với sự phát triển của “sự mở rộng vùng ngoại ô”.dịch máy, chưa biên tập

«Transportation Deployment Casebook/Interstate Highway System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=257960 (bản sửa đổi 4077959). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
For an arbitrary , and an arbitrary , if then the link of path coincides with the segment of surface .
«Calculus/Discrete vector calculus», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=385128 (bản sửa đổi 4051520). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0