frozen
tính từB1frozen nghĩa là đông lạnh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
frozen là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: turned into ice.
Các nét nghĩa của từ frozen
- 1
tính từB1
turned into ice
biến thành băngdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa unfrozen
- 2
tính từB1
absolutely still
hoàn toàn tĩnh lặngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa rooted · stock-still
- 3
tính từB1
devoid of warmth and cordiality
không có sự ấm áp và thân mậtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa frigid · frosty · glacial · icy · wintry
Câu hỏi thường gặp về frozen
frozen nghĩa là gì?
frozen nghĩa là đông lạnh (bản dịch máy, chưa biên tập). frozen là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: turned into ice.
frozen được dùng trong câu như thế nào?
It took only two years to make Frozen, which was a very fast production time for a computer-animated movie. («Frozen (2013 movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=441041 (bản sửa đổi 10894507).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/frozen, mã đối chiếu EV-A1F5DF0D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng