E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “quickly”

1.583 câu thật có từ quickly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: quickly nghĩa là nhanh chóng. quickly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: with rapid movements. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ quickly

Danh sách câu dẫn chứng (72 câu)

Từ hay đi cùng quickly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
walked quickly1.237 lần
turned quickly1.979 lần
glanced quickly524 lần
stepped quickly532 lần
quickly recovered499 lần
quickly followed932 lần
turning quickly678 lần
added quickly813 lần
ran quickly618 lần
rose quickly747 lần
passed quickly861 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ quickly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quickly trong kho câu?
Kho câu có 1.583 câu có từ quickly hoặc các dạng của từ, trích từ 1.311 tác phẩm và tài liệu. 44 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ quickly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quickly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 458 câu, rồi Bậc B1 với 336 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quickly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quickly: Quá khứ đơn (290 câu), can và could (188 câu), Câu phủ định (143 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.