Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “quickly”
1.419 câu thật có từ quickly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: quickly nghĩa là nhanh chóng. quickly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: with rapid movements. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ quickly
He would have done so had the banks not closed down on him quickly.
Từ trong câu: quickly, bank, close, down
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Leighton Gibson/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=408899 (bản sửa đổi 4094549). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When he opens his mouth, quickly jump up and throw the vegetable at him.
Từ trong câu: quickly, mouth, open, jump, up, throw, vegetable
«A Guide to Super Mario Bros. 2/World 7-2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433446 (bản sửa đổi 4383215). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Never had she so quickly got dressed, put up her hair, made herself up.
Từ trong câu: quickly, dress, never, get, put, up, hair, make
«Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English/The Crystal Heart – A Vietnamese Legend», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275246 (bản sửa đổi 2459300). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It has two uses; to be a language and to be used for writing quickly.
Từ trong câu: quickly, use, language, write
«Dutton's Speedwords», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=191 (bản sửa đổi 8579602). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The man must go to a doctor or hospital quickly if it happens.
Từ trong câu: quickly, doctor, hospital, man, go, happen
«Erection», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15211 (bản sửa đổi 11015705). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It quickly grew and soon became one of the largest in the world.
Từ trong câu: quickly, grow, soon, become, large, world
«Rapid transit», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=40992 (bản sửa đổi 10403709). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She feels that something has happened to him, and quickly goes back to see him.
Từ trong câu: quickly, feel, something, happen, go, back, see
«Jane Eyre», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=46439 (bản sửa đổi 9145504). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is thus important to avoid or quickly exit a race that one cannot ultimately win.
Do đó, điều quan trọng là phải tránh hoặc nhanh chóng thoát khỏi cuộc đua mà cuối cùng bạn không thể giành chiến thắng.
Từ trong câu: quickly, ultimately, exit, race, win, thus, important, avoid
«Arimaa/Race Positions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=82803 (bản sửa đổi 4243004). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The organization quickly caught on in Glasgow, and the first company in London started soon after.
Từ trong câu: quickly, organization, catch, first, company, start, soon
«The Kensington Rifles/Prelude to War», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240822 (bản sửa đổi 4327995). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
That way he can quickly find the information your little brother needs.
Từ trong câu: quickly, way, find, information, little, brother, need
«The History of the Armenians (Movses Khorenatsi)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=452560 (bản sửa đổi 4632810). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It can come over us so quickly and leave us so quickly.
Từ trong câu: quickly, come, leave
«Northern Arizona University/Environmental Ethics/Journals/Cynthia P's Journal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=88512 (bản sửa đổi 1677836). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
One after another he quickly opened them, all except the marquis's, but nothing was to be seen.
Từ trong câu: quickly, another, open, except, nothing, see
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 85, January, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #13440. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Yes, but we are not travelling very quickly at the moment.
Từ trong câu: quickly, moment, yes, travel
«A Roller Coaster Ride through Relativity/Adding speeds together», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294716 (bản sửa đổi 4662407). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They learn new things very quickly and remember them well.
Từ trong câu: quickly, remember, learn, new, thing, well
«Shetland Sheepdog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18127 (bản sửa đổi 9051980). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Never in history has so much been done so quickly.
Từ trong câu: quickly, history, never, much
«Proclamation of the Republic of China», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1166202 (bản sửa đổi 10103809). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Quickly, quickly, quickly, quickly, quickly, quickly, quickly, quickly, quickly, quickly...
Từ trong câu: quickly
«Voice Acting/Enunciation Exercises», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=239502 (bản sửa đổi 2833253). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
But he said quite quickly yes, he would come, and he said he would come to my room.
Từ trong câu: quickly, quite, yes, come, room
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They grow quickly, and are easy to care for.
Từ trong câu: quickly, care, grow, easy
«Philodendron», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=72095 (bản sửa đổi 10840713). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They left the town quickly and went into hiding.
Từ trong câu: quickly, hide, leave, town, go
«Ben Hall», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=117260 (bản sửa đổi 10862993). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This file can be run quickly by the computer.
Từ trong câu: quickly, file, run, computer
«Compiled language», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=239777 (bản sửa đổi 10735176). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The book was quickly sold out and back-ordered.
Từ trong câu: quickly, book, sell, out, back, order
«Autobiography of Mark Twain», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=281604 (bản sửa đổi 9879219). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The sheep are hungry and cannot run away quickly.
Từ trong câu: quickly, hungry, sheep, can, run, away
«Thinhorn sheep», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=857360 (bản sửa đổi 10565930). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They had very thin legs but could move quickly.
Từ trong câu: quickly, thin, leg, move
«Chaeropus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1269985 (bản sửa đổi 10960199). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Something is very different and it happens very quickly.
Từ trong câu: quickly, something, different, happen
«Mechation/Seminal essay by Ffdssa», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101010 (bản sửa đổi 2364478). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Both eat food quickly and may store it.
Từ trong câu: quickly, eat, food, store
«Hyaena», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4717 (bản sửa đổi 10961052). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She also hopes his fever goes down quickly.
Từ trong câu: quickly, hope, fever, go, down
«Cardcaptor Sakura», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=26085 (bản sửa đổi 10616796). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They can quickly learn how to solve problems.
Từ trong câu: quickly, learn, solve, problem
«Raven», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=30781 (bản sửa đổi 10923774). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He quickly became known as a skilled player.
Từ trong câu: quickly, skill, become, know, player
«Bryan Ruiz Gonzalez», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=102212 (bản sửa đổi 10923611). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They move quickly and are good at climbing.
Từ trong câu: quickly, climb, move, good
«Dormouse», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=221672 (bản sửa đổi 10887353). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The need for mobile news is growing quickly.
Từ trong câu: quickly, need, mobile, news, grow
«Mobile news», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=921008 (bản sửa đổi 10570073). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng quickly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ quickly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quickly trong kho câu?
- Kho câu có 1.419 câu có từ quickly hoặc các dạng của từ, trích từ 1.283 tác phẩm và tài liệu. 44 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ quickly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quickly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 409 câu, rồi Bậc B1 với 307 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quickly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quickly: Quá khứ đơn (235 câu), can và could (169 câu), Câu phủ định (111 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.