Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “quickly”

1.419 câu thật có từ quickly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: quickly nghĩa là nhanh chóng. quickly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: with rapid movements. Xem trang từ điển đầy đủ

  • But he said quite quickly yes, he would come, and he said he would come to my room.

    Từ trong câu: quickly, quite, yes, come, room

    United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She quickly moved her way up through the ranks, and ended up winning a gold medal during her first time at the European Taekwondo Championships.

    Cô nhanh chóng thăng tiến trong các cấp bậc và giành được huy chương vàng trong lần đầu tiên tham dự Giải vô địch Taekwondo Châu Âu.

    Từ trong câu: quickly, championship, rank, win, move, way, up, end

    «Adriana Cerezo Iglesias», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=990046 (bản sửa đổi 9722394). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They quickly form a friendship, but at some point, Paul's feelings turn romantic.

    Từ trong câu: friendship, quickly, form, point, feel, turn, romantic

    «Breakfast at Tiffany's», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=70073 (bản sửa đổi 10868364). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She was quickly offered room and board for a job at the cafe.

    Từ trong câu: cafe, quickly, offer, room, board, job

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Fall/Section010/Sadie Duggett», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=278155 (bản sửa đổi 2535752). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • She complains in her letters that she cannot get through them quickly enough.

    Từ trong câu: complain, quickly, letter, can, get, enough

    Janet Penrose Trevelyan, The Life of Mrs. Humphry Ward. Nguồn: Project Gutenberg #40319. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But his mood quickly changes when his brother dies in the war.

    Từ trong câu: mood, quickly, change, brother, die, war

    «Billy The Kid (book)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=394692 (bản sửa đổi 9235576). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She quickly came up with a clever plan to catch the thief.

    Từ trong câu: clever, quickly, come, up, plan, catch, thief

    «Ita Thaomei», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1141463 (bản sửa đổi 10071639). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I went in and knocked at the door, which opened very quickly.

    Từ trong câu: knock, quickly, go, door, open

    Dave Ranney, Dave Ranney Or, Thirty Years on the Bowery; An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #13889. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He quickly jumped towards it and threw a white cloth over it.

    Từ trong câu: cloth, quickly, jump, toward, throw, white

    «Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275203 (bản sửa đổi 2459298). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • He also quickly made some educational products which made the encyclopedia even more well known by everyone.

    Từ trong câu: encyclopedia, quickly, make, educational, product, even, well, know

    «Encyclopædia Britannica», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9440 (bản sửa đổi 10936746). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He was quickly becoming known as a very original young composer.

    Từ trong câu: composer, quickly, become, know, original, young

    «Hector Berlioz», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=39787 (bản sửa đổi 10365849). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It quickly rose to number one on the US album charts.

    Từ trong câu: rise, quickly, number, album, chart

    «The Notorious B.I.G.», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=282537 (bản sửa đổi 11008979). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They can quickly take over from native fish in rivers.

    Từ trong câu: native, quickly, take, fish, river

    «Tilapia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15301 (bản sửa đổi 9994072). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The young man soon sold the land, and quickly returned.

    Từ trong câu: sell, quickly, young, man, soon, land, return

    46-120? Plutarch, Plutarch's Lives, Volume 1 (of 4). Nguồn: Project Gutenberg #14033. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She quickly called the doctor, and sometime much later he arrived, his eyes heavy from lack of sleep.

    Từ trong câu: sometime, quickly, call, doctor, much, late, arrive, eye

    H. Sivia, The Last of Mrs. DeBrugh. Nguồn: Project Gutenberg #32468. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He quickly left the room, and as quickly returned again.

    Từ trong câu: return, quickly, leave, room, again

    Emily, Lady Ponsonby, Clare Abbey, volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #79321. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It then very quickly started spreading to other countries.

    Từ trong câu: spread, quickly, start, country

    «AIDS», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=36802 (bản sửa đổi 10629339). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The website quickly became popular after a few weeks.

    Từ trong câu: website, quickly, become, popular, week

    «Microsoft Bing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=191713 (bản sửa đổi 10721390). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She quickly put the cup down on the bench.

    Từ trong câu: bench, quickly, put, cup, down

    «Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English/The Crystal Heart – A Vietnamese Legend», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275246 (bản sửa đổi 2459300). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This quickly led to a full-scale war.

    Từ trong câu: scale, quickly, lead, full, war

    «Black Hand», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6168 (bản sửa đổi 9046491). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She quickly showed a talent for the game.

    Từ trong câu: talent, quickly, show, game

    «Evonne Goolagong», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=437448 (bản sửa đổi 10450732). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He quickly ages and dies, turning into dust.

    Từ trong câu: dust, quickly, age, die, turn

    «The Room (2019 movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1101545 (bản sửa đổi 10957827). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He and Albus quickly formed a close friendship.

    Từ trong câu: friendship, quickly, form, close

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Major Events/Life and Lies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=229038 (bản sửa đổi 3241420). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Quickly the waitress returns, bearing what is apparently a model of the tower of Babel, but what is really a pile of plates and flat tin dish-covers.

    Từ trong câu: waitress, quickly, return, bear, apparently, model, tower, really

    Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. V, No. XXIX., October, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #45765. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The fire spread very quickly and strong winds helped the fire spread so fast.

    Từ trong câu: spread, fire, quickly, strong, wind, help, fast

    «Fire breaks out at Chester Zoo, England», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2858106 (bản sửa đổi 4817873). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Many quickly found that military life was not as romantic as they had pictured it.

    Từ trong câu: romantic, many, quickly, find, military, life, picture

    «President Lincoln's 75,000 volunteers», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=560804 (bản sửa đổi 10328935). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • And then she would quickly come up with the proper handling of each of those things.

    Từ trong câu: handle, proper, quickly, come, up, thing

    «Yoga/Yoga Tales», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278107 (bản sửa đổi 4374836). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Better quickly send a message to "request ID" when anyone may appear.

    Từ trong câu: id, better, quickly, send, message, request, anyone, appear

    «Infiltrator II», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=439048 (bản sửa đổi 4083530). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • As I turned quickly round, another cab drove smartly off, which I followed at a run.

    Từ trong câu: cab, turn, quickly, round, another, drive, off, follow

    Various, The International Monthly, Volume 3, No. 3, June, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36131. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is surprising how quickly this happens and should not be feared.

    Từ trong câu: fear, surprise, quickly, happen

    «Drawing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=18583 (bản sửa đổi 2825542). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng quickly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • walked quickly1.237 lần
  • turned quickly1.979 lần
  • glanced quickly524 lần
  • stepped quickly532 lần
  • quickly recovered499 lần
  • quickly followed932 lần
  • turning quickly678 lần
  • added quickly813 lần
  • ran quickly618 lần
  • rose quickly747 lần
  • passed quickly861 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ quickly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quickly trong kho câu?
Kho câu có 1.419 câu có từ quickly hoặc các dạng của từ, trích từ 1.283 tác phẩm và tài liệu. 44 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ quickly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quickly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 409 câu, rồi Bậc B1 với 307 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quickly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quickly: Quá khứ đơn (235 câu), can và could (169 câu), Câu phủ định (111 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.