settee
danh từ- settees
settee nghĩa là ghế trường kỷ.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từC1
a long wooden bench with a back
→một chiếc ghế dài bằng gỗ có lưng tựa
Đồng nghĩa:settleCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)bottomed settee6 lần trong kho sách - 2danh từC1
a small sofa
→một chiếc ghế sofa nhỏ
Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)
1 dạng thức liên quanDẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa settee và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
A settee; a low seat or stool; see the illustration s.“Permit me to offer you a seat on this settee,” said Manilov.These footmen were standing solemnly opposite to a lady,--beautiful, splendid as the dawn, but--sound asleep in a magnificent settee.Những người hầu này đang trang nghiêm đứng đối diện với một quý cô, - xinh đẹp, lộng lẫy như ánh bình minh, nhưng - đang ngủ say trong chiếc trường kỷ tráng lệ.
The Count, his mind entirely aloof from the lady's purpose, presented himself forthwith, and at her invitation sate down by her side on a settee.Regular aisles run between ranges of native settees, bottomed with crossed braids of the cocoa-nut fibre, and furnished with backs.Các lối đi thông thường chạy giữa các dãy ghế sofa bản địa, phía dưới có các dải bện đan chéo bằng sợi hạt ca cao và được trang bị lưng tựa.
I'll sit by you--the settees are made for two."Some evergreen shrubs in boxes stood around, and there were wooden arm-chairs, beside some settees.“We may as well go to bed,” said Chester to the clerk, who had sauntered back to the settee and sat down.There were two other men in the room, and a newsboy sat dozing on a settee.She held on to the arm of the settee, and I could perceive her trembling.The tall man lit a cigar, threw himself into an easy attitude on the settee, opened a richly-bound volume, and waited.He came in as usual, sat down heavily on the nearest settee, and stretched out his long legs.Câu hỏi thường gặp về settee (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. settee nghĩa là gì trong tiếng Việt?
settee có nghĩa chính là: một chiếc ghế dài bằng gỗ có lưng tựa. Định nghĩa tiếng Anh: "a long wooden bench with a back".
2. settee thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
settee là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của settee theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), settee được phát âm là: . Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. settee thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ settee được xếp ở bậc C1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của settee gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của settee gồm: settees.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với settee là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: bottomed settee.
7. settee có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: settle. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến settee?
Từ settee xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với settee đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "A settee; a low seat or stool; see the illustration s.". Câu văn minh họa cách dùng settee làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng settee?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.