Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

settee

danh từ
C1
settees
Ý nghĩa trọng tâm

settee nghĩa là ghế trường kỷ.

settee là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a long wooden bench with a back.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    C1

    a long wooden bench with a back

    →

    một chiếc ghế dài bằng gỗ có lưng tựa

    Đồng nghĩa:settle
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)
    bottomed settee
    6 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    C1

    a small sofa

    →

    một chiếc ghế sofa nhỏ

Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

1 dạng thức liên quan
settees
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa settee và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

A settee; a low seat or stool; see the illustration s.
Wikimedia contributors, Illustrated Companion to the Latin Dictionary/Sedecula
“Permit me to offer you a seat on this settee,” said Manilov.
Gogol, Nikolai Vasilevich, Dead Souls, Tiếng Anh (Anh - Anh)
These footmen were standing solemnly opposite to a lady,--beautiful, splendid as the dawn, but--sound asleep in a magnificent settee.

Những người hầu này đang trang nghiêm đứng đối diện với một quý cô, - xinh đẹp, lộng lẫy như ánh bình minh, nhưng - đang ngủ say trong chiếc trường kỷ tráng lệ.

Gaskell, Elizabeth Cleghorn, Curious, if True Strange Tales, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The Count, his mind entirely aloof from the lady's purpose, presented himself forthwith, and at her invitation sate down by her side on a settee.
Boccaccio, Giovanni, The Decameron, Volume I, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Regular aisles run between ranges of native settees, bottomed with crossed braids of the cocoa-nut fibre, and furnished with backs.

Các lối đi thông thường chạy giữa các dãy ghế sofa bản địa, phía dưới có các dải bện đan chéo bằng sợi hạt ca cao và được trang bị lưng tựa.

Melville, Herman, Omoo: Adventures in the South Seas, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I'll sit by you--the settees are made for two."
Craddock, Charles Egbert, The windfall, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Some evergreen shrubs in boxes stood around, and there were wooden arm-chairs, beside some settees.
Douglas, Amanda M., A Little Girl in Old New York, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“We may as well go to bed,” said Chester to the clerk, who had sauntered back to the settee and sat down.
Ellis, Edward Sylvester, The Boy Patrol Around the Council Fire, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
There were two other men in the room, and a newsboy sat dozing on a settee.
Alger, Horatio, Jr., Dan, the Newsboy, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
She held on to the arm of the settee, and I could perceive her trembling.
Watson, H. B. Marriott (Henry Brereton Marriott), Hurricane Island, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The tall man lit a cigar, threw himself into an easy attitude on the settee, opened a richly-bound volume, and waited.
Wise, H. A. (Henry Augustus), Captain Brand of the "Centipede" A Pirate of Eminence in the West Indies: His Love and Exploits, Together with Some Account of the Singular Manner by Which He Departed This Life, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He came in as usual, sat down heavily on the nearest settee, and stretched out his long legs.
Meade, L. T., Light O' the Morning: The Story of an Irish Girl, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về settee (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. settee nghĩa là gì trong tiếng Việt?

settee có nghĩa chính là: một chiếc ghế dài bằng gỗ có lưng tựa. Định nghĩa tiếng Anh: "a long wooden bench with a back".

2. settee thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

settee là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của settee theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), settee được phát âm là: . Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. settee thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ settee được xếp ở bậc C1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của settee gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của settee gồm: settees.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với settee là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: bottomed settee.

7. settee có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: settle. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến settee?

Từ settee xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với settee đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "A settee; a low seat or stool; see the illustration s.". Câu văn minh họa cách dùng settee làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng settee?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.