coward
danh từB2- cowards
coward nghĩa là hèn nhát (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
coward là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who shows fear or timidity.
Các nét nghĩa của từ coward
- 1
danh từB2
a person who shows fear or timidity
một người thể hiện sự sợ hãi hoặc rụt rèdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
arrant coward175 lần trong kho sách
miserable coward165 lần trong kho sách
veriest coward46 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
English dramatist and actor and composer noted for his witty and sophisticated comedies (1899-1973)
Nhà viết kịch, diễn viên và nhà soạn nhạc người Anh nổi tiếng với những bộ phim hài dí dỏm và tinh tế (1899-1973)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa noel coward · sir noel pierce coward
Câu hỏi thường gặp về coward
coward nghĩa là gì?
coward nghĩa là hèn nhát (bản dịch máy, chưa biên tập). coward là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who shows fear or timidity.
coward được dùng trong câu như thế nào?
"Coward that I am!" he thought; "one bold plunge and all would be over." (James Grant, Jane Seton; or, The King's Advocate: A Scottish Historical Romance. Nguồn: Project Gutenberg #64836.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/coward, mã đối chiếu EV-6A7234D0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng