luncheon
danh từ- luncheons
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
luncheon nghĩa là bữa trưa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
luncheon là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a midday meal.
Các nét nghĩa của từ luncheon
- 1
danh từ
a midday meal
bữa ăn trưadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa lunch · tiffin · dejeuner
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
luncheon basket103 lần trong kho sách
luncheon gong35 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về luncheon
luncheon nghĩa là gì?
luncheon nghĩa là bữa trưa (bản dịch máy, chưa biên tập). luncheon là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a midday meal.
luncheon dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ luncheon có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
luncheon được dùng trong câu như thế nào?
She therefore gave her sister-in-law an early luncheon, and saw her set forth on her visit to Mr. Newton. (Mrs. Alexander, A Crooked Path: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #18418.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/luncheon, mã đối chiếu EV-0800F90C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng