Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

luncheon

danh từ
US/ˈlʌntʃən/
luncheons

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

luncheon nghĩa là bữa trưa (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

luncheon là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a midday meal.

Các nét nghĩa của từ luncheon

  1. 1

    danh từ

    a midday meal

    bữa ăn trưadịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa lunch · tiffin · dejeuner

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    • luncheon basket103 lần trong kho sách

    • luncheon gong35 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về luncheon

luncheon nghĩa là gì?

luncheon nghĩa là bữa trưa (bản dịch máy, chưa biên tập). luncheon là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a midday meal.

luncheon dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ luncheon có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

luncheon được dùng trong câu như thế nào?

She therefore gave her sister-in-law an early luncheon, and saw her set forth on her visit to Mr. Newton. (Mrs. Alexander, A Crooked Path: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #18418.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/luncheon, mã đối chiếu EV-0800F90C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “luncheon” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa luncheon và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

She therefore gave her sister-in-law an early luncheon, and saw her set forth on her visit to Mr. Newton.
Mrs. Alexander, A Crooked Path: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #18418. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
And thus was the guest entertained, till the tray made its appearance, and the cloth was laid for a substantial luncheon.
Harriet Martineau, Illustrations of taxation. Nguồn: Project Gutenberg #77059. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
After the launching a luncheon was to have been given, at which Mr. Clemens was to make a speech.
Mark Twain, Mark Twain's Speeches. Nguồn: Project Gutenberg #3188. · Nguyên văn tiếng Anh
She asked Ingram to luncheon, and was accepted with a cheerful, “Thanks, most happy.”
Maurice Hewlett, Rest Harrow: A Comedy of Resolution. Nguồn: Project Gutenberg #8464. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Should he once more enter the lottery--risk the price of a luncheon?

Liệu anh ta có nên tham gia xổ số một lần nữa - mạo hiểm cái giá của một bữa ăn trưa?dịch máy, chưa biên tập

George Gissing, The Town Traveller. Nguồn: Project Gutenberg #4308. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
'Yes; after luncheon she will go out for an hour, if it keeps fine.'

'Đúng; sau bữa trưa cô ấy sẽ ra ngoài trong một giờ, nếu mọi việc ổn.'dịch máy, chưa biên tập

George Gissing, Born in Exile. Nguồn: Project Gutenberg #4526. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Mr. Cottrell himself pronounces the luncheon not only satisfactory, but indicative of much promise as regards dinner later on.
Hawley Smart, Belles and Ringers. Nguồn: Project Gutenberg #20529. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
When I came down to luncheon, I hardly dared to look towards Alice.
Georgiana Fullerton, Ellen Middleton: A Tale. Nguồn: Project Gutenberg #31180. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
After luncheon we sat for two or three hours in one of the parlors, and talked, and talked, and talked.
Frank R. Stockton, A Jolly Fellowship. Nguồn: Project Gutenberg #20651. · Nguyên văn tiếng Anh
Horses and men had quenched their thirst and both sides were eating luncheon.
William O. Stoddard, The Red Mustang. Nguồn: Project Gutenberg #33897. · Nguyên văn tiếng Anh
I told him how sorry you were you had let him go when you meant to insist upon his staying to luncheon."
William, Sir Magnay, A Poached Peerage. Nguồn: Project Gutenberg #34088. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Luncheon might be eaten at any time from one until three.
M. E. Braddon, The Doctor's Wife: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #35485. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB