familiarise
động từB2- familiarised
- familiarises
- familiarising
familiarise nghĩa là làm quen (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
familiarise là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make familiar or conversant with.
Các nét nghĩa của từ familiarise
- 1
động từB2
make familiar or conversant with
làm quen hoặc làm quen vớidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa familiarize · acquaint
Câu hỏi thường gặp về familiarise
familiarise nghĩa là gì?
familiarise nghĩa là làm quen (bản dịch máy, chưa biên tập). familiarise là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make familiar or conversant with.
familiarise được dùng trong câu như thế nào?
The most important thing is to familiarise yourself with your qualification! («Learning towards a qualification», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=27307 (bản sửa đổi 548078).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/familiarise, mã đối chiếu EV-8584D20D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng