stockpile
danh từB2- stockpiles
stockpile nghĩa là dự trữ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
stockpile là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: something kept back or saved for future use or a special purpose.
Các nét nghĩa của từ stockpile
- 1
danh từB2
something kept back or saved for future use or a special purpose
một cái gì đó được giữ lại hoặc lưu lại để sử dụng trong tương lai hoặc cho một mục đích đặc biệtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa reserve · backlog
- 2
danh từB2
a storage pile accumulated for future use
một đống lưu trữ được tích lũy để sử dụng trong tương laidịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về stockpile
stockpile nghĩa là gì?
stockpile nghĩa là dự trữ (bản dịch máy, chưa biên tập). stockpile là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: something kept back or saved for future use or a special purpose.
stockpile được dùng trong câu như thế nào?
Last week, U.S. stockpiles were down nearly four million barrels of oil. («Crude oil passes US$94.00 a barrel; sets new all-time record high», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=84106 (bản sửa đổi 4816422).; English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/stockpile, mã đối chiếu EV-2C732867. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng