E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “practice”

2.257 câu thật có từ practice hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: practice nghĩa là luyện tập. practice là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a customary way of operation or behavior. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ practice

Danh sách câu dẫn chứng (122 câu)

Từ hay đi cùng practice

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
common practice924 lần
constant practice449 lần
medical practice362 lần
religious practice414 lần
practice eye690 lần
clinical practice228 lần
practice of medicine262 lần
daily practice331 lần
practice medicine252 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ practice

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ practice trong kho câu?
Kho câu có 2.257 câu có từ practice hoặc các dạng của từ, trích từ 1.767 tác phẩm và tài liệu. 46 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ practice xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ practice gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 724 câu, rồi Bậc B1 với 482 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ practice?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ practice: Câu phủ định (227 câu), Quá khứ đơn (206 câu), can và could (183 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.