bomber
danh từB2- bombers
bomber nghĩa là máy bay ném bom (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
bomber là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a military aircraft that drops bombs during flight.
Các nét nghĩa của từ bomber
- 1
danh từB2
a military aircraft that drops bombs during flight
máy bay quân sự thả bom khi đang baydịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
suicide bomber284 lần trong kho sách
bomber detonated19 lần trong kho sách
dive bomber57 lần trong kho sách
mc bomber19 lần trong kho sách
torpedo bomber20 lần trong kho sách
raf bomber7 lần trong kho sách
strategic bomber19 lần trong kho sách
fighter bomber13 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a person who plants bombs
người đặt bomdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB2
a large sandwich made of a long crusty roll split lengthwise and filled with meats and cheese (and tomato and onion and lettuce and condiments)
một chiếc bánh sandwich lớn làm từ một cuộn bánh giòn dài được chia theo chiều dọc và chứa đầy thịt và phô mai (và cà chua, hành tây, rau diếp và gia vị)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa grinder · hero · hero sandwich · hoagie · hoagy · cuban sandwich
Câu hỏi thường gặp về bomber
bomber nghĩa là gì?
bomber nghĩa là máy bay ném bom (bản dịch máy, chưa biên tập). bomber là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a military aircraft that drops bombs during flight.
bomber được dùng trong câu như thế nào?
In the end, the large bomber fleets of the Allies devastated Nazi Germany with conventional bombs, and the atomic bomb was dropped on the Japan. («Strategic bombing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=16846 (bản sửa đổi 8938720).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bomber, mã đối chiếu EV-FFED089A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng