Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “practically”

399 câu thật có từ practically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: practically nghĩa là thực tế. practically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: almost. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng practically

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ practically

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ practically trong kho câu?
Kho câu có 399 câu có từ practically hoặc các dạng của từ, trích từ 321 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ practically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ practically gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 155 câu, rồi Bậc C1 với 142 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ practically?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ practically: Câu phủ định (37 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (32 câu), can và could (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.