Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

modification

danh từB2
US/ˌmɑdəfəˈkeɪʃən/
modifications
Thuộc:Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL)·Xuất hiện trong:Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

modification nghĩa là sửa đổi.

modification là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of making something different (as e.g. the size of a garment).

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    the act of making something different (as e.g. the size of a garment)

    →

    hành động tạo ra một cái gì đó khác biệt (ví dụ như kích cỡ của một bộ quần áo)

    Đồng nghĩa:alteration · adjustment
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    translational modification
    93 lần trong kho sách
    posttranslational modification
    51 lần trong kho sách
    histone modification
    49 lần trong kho sách
    lifestyle modification
    43 lần trong kho sách
    genetic modification
    53 lần trong kho sách
    covalent modification
    26 lần trong kho sách
    transcriptional modification
    18 lần trong kho sách
    stuttering modification
    20 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B2

    slightly modified copy

    →

    bản sao sửa đổi một chút

  3. 3danh từ
    B2

    the grammatical relation that exists when a word qualifies the meaning of the phrase

    →

    mối quan hệ ngữ pháp tồn tại khi một từ đủ điều kiện nghĩa của cụm từ

    Đồng nghĩa:qualifying · limiting
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về modification

modification nghĩa là gì?

modification nghĩa là sửa đổi. modification là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of making something different (as e.g. the size of a garment).

modification dùng trong những kỳ thi nào?

Từ modification ở bậc B2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

modification được dùng trong câu như thế nào?

The number of states scales exponentially with the number of possible modifications, a phenomenon known as "combinatorial explosion". («PLOS/Multi-state modeling of biomolecules», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=279940 (bản sửa đổi 2360200).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/modification, mã đối chiếu EV-32BDE898. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “modification” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa modification và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The number of states scales exponentially with the number of possible modifications, a phenomenon known as "combinatorial explosion".
«PLOS/Multi-state modeling of biomolecules», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=279940 (bản sửa đổi 2360200).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The Nowomowa is considered a pseudo-language, and not only a style because it aims to impose a universal speech modification that can’t be contrasted.
«Editing Internet Texts/Language and vision of the world: translation issues in Polish and Italian», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=221765 (bản sửa đổi 2395833).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In the case of hybrids the interchange of physical and mental characteristics of the parents, including modifications of head-form, is a familiar fact.
Daniel, Sir Wilson, The lost Atlantis, and other ethnographic studies. Nguồn: Project Gutenberg #51881.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
The touch command would modify the last-modification timestamp of a file without changing its content.

Lệnh touch sẽ sửa đổi dấu thời gian sửa đổi lần cuối của tệp mà không thay đổi nội dung của tệp.

«Windows Batch Scripting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=17322 (bản sửa đổi 4666781).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0