Đề từ vựng B2 số 166
20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.
Xem trước
Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “usually large hard-shelled seed”
Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. But vain to _____ profundities, and all truth is profound.
Đang tải đề...