unclear
tính từB1Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
unclear nghĩa là không rõ ràng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
unclear là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: poorly stated or described.
Các nét nghĩa của từ unclear
- 1
tính từB1
poorly stated or described
trình bày hoặc mô tả kémdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa ill-defined
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
remains unclear136 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
not clear to the mind
đầu óc không rõ ràngdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa clear
- 3
tính từB1
not easily deciphered
không dễ dàng giải mãdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa indecipherable · undecipherable · unreadable
Câu hỏi thường gặp về unclear
unclear nghĩa là gì?
unclear nghĩa là không rõ ràng (bản dịch máy, chưa biên tập). unclear là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: poorly stated or described.
unclear dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ unclear có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
unclear được dùng trong câu như thế nào?
It is still unclear how long the ease of restrictions will last. («China lifts ban on non-Chinese versions of Wikipedia», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=103308 (bản sửa đổi 4815819).; English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/unclear, mã đối chiếu EV-688B1B78. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng