purchaser
danh từ- purchasers
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
purchaser nghĩa là người mua (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
purchaser là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who buys.
Các nét nghĩa của từ purchaser
- 1
danh từ
a person who buys
một người muadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa buyer · emptor · vendee
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
prospective purchaser29 lần trong kho sách
intending purchaser53 lần trong kho sách
fide purchaser11 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về purchaser
purchaser nghĩa là gì?
purchaser nghĩa là người mua (bản dịch máy, chưa biên tập). purchaser là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who buys.
purchaser dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ purchaser có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
purchaser được dùng trong câu như thế nào?
These verandahs contain handsome shops, in which the dealers have collected, at great cost, all that can tempt purchasers. (Gustave Aimard, The Smuggler Chief: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #44454.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/purchaser, mã đối chiếu EV-96623790. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng