E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “particular”

1.372 câu thật có từ particular hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: particular nghĩa là đặc biệt. particular là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: unique or specific to a person or thing or category. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ particular

Danh sách câu dẫn chứng (48 câu)

Từ hay đi cùng particular

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
particular attention1.415 lần
particular spot838 lần
particular notice759 lần
particular case1.289 lần
particular reason999 lần
particular interest848 lần
particular concerning452 lần
particular instance487 lần
particular occasion585 lần
particular friend1.305 lần
further particular711 lần
particular account639 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ particular

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ particular trong kho câu?
Kho câu có 1.372 câu có từ particular hoặc các dạng của từ, trích từ 1.086 tác phẩm và tài liệu. 45 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ particular xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ particular gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 535 câu, rồi Bậc B2 với 520 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ particular?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ particular: Câu phủ định (205 câu), Quá khứ đơn (109 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (107 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.