subscribe
động từ- subscribed
- subscribes
- subscribing
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
subscribe nghĩa là đăng ký (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
subscribe là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: offer to buy, as of stocks and shares.
Các nét nghĩa của từ subscribe
- 1
động từ
offer to buy, as of stocks and shares
đề nghị mua, kể cả cổ phiếu và cổ phiếudịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
subscribe liberally60 lần trong kho sách
hereunto subscribe16 lần trong kho sách
- 2
động từ
mark with one's signature
đánh dấu bằng chữ ký của một ngườidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa sign
- 3
động từ
adopt as a belief
chấp nhận như một niềm tindịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa support
Câu hỏi thường gặp về subscribe
subscribe nghĩa là gì?
subscribe nghĩa là đăng ký (bản dịch máy, chưa biên tập). subscribe là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: offer to buy, as of stocks and shares.
subscribe dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ subscribe có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
subscribe được dùng trong câu như thế nào?
I decided to run "The Philistine" Magazine for a year--to keep faith with the misguided and hopeful parties who had subscribed--and then quit. (Elbert Hubbard, Little Journeys to the Homes of the Great - Volume 01 Little Journeys to the Homes of Good Men and Great. Nguồn: Project Gutenberg #12933.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/subscribe, mã đối chiếu EV-3F218E47. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng