Câu tiếng Anh có từ “particular”
1.680 câu thật có từ particular hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: particular nghĩa là đặc biệt. particular là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: unique or specific to a person or thing or category. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ particular
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
To be sure, the focus on rowing, and this particular way of focusing on rowing, makes for a strange history.
Từ trong câu: row, particular, sure, focus, way, make, strange, history
«The Rowers of Vanity Fair/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=144445 (bản sửa đổi 4661312). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng particular
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| particular attention | 1.415 lần |
| particular spot | 838 lần |
| particular notice | 759 lần |
| particular case | 1.289 lần |
| particular reason | 999 lần |
| particular interest | 848 lần |
| particular concerning | 452 lần |
| particular instance | 487 lần |
| particular occasion | 585 lần |
| particular friend | 1.305 lần |
| further particular | 711 lần |
| particular account | 639 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ particular
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ particular trong kho câu?
- Kho câu có 1.680 câu có từ particular hoặc các dạng của từ, trích từ 1.161 tác phẩm và tài liệu. 45 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ particular xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ particular gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 649 câu, rồi Bậc C1 với 627 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ particular?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ particular: Câu phủ định (287 câu), Quá khứ đơn (184 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (133 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.