Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

identification

danh từB2
US/aɪˌdɛntəfəˈkeɪʃən/
identifications

Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)

identification nghĩa là nhận dạng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

identification là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of designating or identifying something.

Các nét nghĩa của từ identification

  1. 1

    danh từB2

    the act of designating or identifying something

    hành động chỉ định hoặc xác định một cái gì đódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa designation

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
    • biometric identification22 lần trong kho sách

    • identification rfid20 lần trong kho sách

    • deductive identification18 lần trong kho sách

    • eyewitness identification18 lần trong kho sách

    • outlier identification13 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    evidence of identity

    bằng chứng nhận dạngdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từB2

    the condition of having the identity (of a person or object) established

    điều kiện xác lập danh tính (của một người hoặc vật)dịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về identification

identification nghĩa là gì?

identification nghĩa là nhận dạng (bản dịch máy, chưa biên tập). identification là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of designating or identifying something.

identification dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ identification có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

identification được dùng trong câu như thế nào?

He vetoed a bill that would have allowed illegal immigrants to receive driver's licenses and signed another that requires identification to vote. («'America’s Toughest Sheriff' to endorse Rick Perry for U.S. President», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=312066 (bản sửa đổi 4812062).; English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/identification, mã đối chiếu EV-84F5C7A1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “identification” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa identification và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

He vetoed a bill that would have allowed illegal immigrants to receive driver's licenses and signed another that requires identification to vote.

Ông phủ quyết một dự luật cho phép những người nhập cư bất hợp pháp nhận được bằng lái xe và ký một dự luật khác yêu cầu giấy tờ tùy thân để bỏ phiếu.dịch máy, chưa biên tập

«'America’s Toughest Sheriff' to endorse Rick Perry for U.S. President», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=312066 (bản sửa đổi 4812062). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
The identification of rocks as paleosols is not really challenging.

Việc xác định đá thuộc loại đất nhạt không thực sự khó khăn.dịch máy, chưa biên tập

«Historical Geology/Soils and paleosols», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=290415 (bản sửa đổi 3318535). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Identification based on color in these allochromatic minerals is problematic.

Việc xác định dựa trên màu sắc của các khoáng chất đồng màu này là một vấn đề.dịch máy, chưa biên tập

«Planet Earth/6f. Mineral Identification of Hand Samples», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=416712 (bản sửa đổi 4619222). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Firstly, he didn't just limit the 'Aadhaar' initiative to the identification of an individual or citizen.

Thứ nhất, anh ta không chỉ giới hạn sáng kiến ​​​​'Aadhaar' trong việc xác định danh tính của một cá nhân hoặc công dân.dịch máy, chưa biên tập

«Public Digital Backbone/Preface: Empowering India Digitally», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=461876 (bản sửa đổi 4620032). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The difficulty for the comprehension of spoken English is the identification of breaks between words (and sentences).

Khó khăn trong việc hiểu tiếng Anh nói là việc xác định các dấu ngắt giữa các từ (và câu).dịch máy, chưa biên tập

«Psycholinguistics/A comparison of language processing in Chinese and English», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107096 (bản sửa đổi 2721343). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In conclusion, our multimodal biometric identification system sets a new standard in the field, providing improved security, reliability and flexibility.

Tóm lại, hệ thống nhận dạng sinh trắc học đa phương thức của chúng tôi đặt ra một tiêu chuẩn mới trong lĩnh vực này, mang lại sự cải thiện về tính bảo mật, độ tin cậy và tính linh hoạt.dịch máy, chưa biên tập

«WikiJournal Preprints/Enhancing Multimodal Biometric Recognition with Optimized Fuzzy Genetic Algorithm and Advanced Deep Learning Fusion Techniques», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=304600 (bản sửa đổi 2619635). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Personal identity in Jamaica is also shaped by traditional markers such as birth certificates, passports, and voter identification.
«Jamaican Legal System», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=324930 (bản sửa đổi 2780257). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
When we tell the police what we know, there will be not only an identification of the body, but an explanation of the motive."
Edmund Yates, Black Sheep: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #59927. · Nguyên văn tiếng Anh
"Identification after all these days in the water is impossible," said the doctor; "I mean personal identification."
George Manville Fenn, The Haute Noblesse: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #35527. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The names of such individuals as figure in the story are printed in small capitals in the Appendix to assist identification.

Tên của những cá nhân như nhân vật trong truyện được in hoa nhỏ ở phần Phụ lục để dễ nhận dạng.dịch máy, chưa biên tập

Emily Sarah Holt, Red and White: A Tale of the Wars of the Roses. Nguồn: Project Gutenberg #44463. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
His habitual identification with opposition rather than with the government gave him a certain advantage.
Woodrow Wilson, Mere literature, and other essays. Nguồn: Project Gutenberg #66074. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
They had their headlights on for easy identification while they traveled, and were in mobile phone contact with Italian security officials.
«Kidnapped Italian journalist refutes American government claims», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=6428 (bản sửa đổi 4820925). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5