stipulation
danh từC2- stipulations
stipulation nghĩa là quy định (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
stipulation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: (law) an agreement or concession made by parties in a judicial proceeding (or by their attorneys) relating to the business before the court.
Các nét nghĩa của từ stipulation
- 1
danh từC2
(law) an agreement or concession made by parties in a judicial proceeding (or by their attorneys) relating to the business before the court
(luật) sự thỏa thuận hoặc nhượng bộ được các bên đưa ra trong quá trình tố tụng tư pháp (hoặc bởi luật sư của họ) liên quan đến hoạt động kinh doanh trước tòa ándịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa judicial admission
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
treaty stipulation73 lần trong kho sách
- 2
danh từC2
an assumption on which rests the validity or effect of something else
một giả định dựa trên giá trị hoặc tác dụng của cái gì khácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa condition · precondition
- 3
danh từC2
a restriction that is insisted upon as a condition for an agreement
một hạn chế được nhấn mạnh như một điều kiện cho một thỏa thuậndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa specification
Câu hỏi thường gặp về stipulation
stipulation nghĩa là gì?
stipulation nghĩa là quy định (bản dịch máy, chưa biên tập). stipulation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: (law) an agreement or concession made by parties in a judicial proceeding (or by their attorneys) relating to the business before the court.
stipulation được dùng trong câu như thế nào?
In fact,” said Ferris, suddenly addressing the daughter, “you might make the stipulation yourself, Miss Vervain.” (William Dean Howells, A Foregone Conclusion. Nguồn: Project Gutenberg #7839.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/stipulation, mã đối chiếu EV-734DC5AF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng