pesticide
danh từ- pesticides
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
pesticide nghĩa là thuốc trừ sâu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
pesticide là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a chemical used to kill pests (as rodents or insects).
Các nét nghĩa của từ pesticide
- 1
danh từ
a chemical used to kill pests (as rodents or insects)
một hóa chất dùng để tiêu diệt sâu bệnh (như loài gặm nhấm hoặc côn trùng)dịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
fertilizers pesticide11 lần trong kho sách
synthetic pesticide12 lần trong kho sách
toxic pesticide8 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về pesticide
pesticide nghĩa là gì?
pesticide nghĩa là thuốc trừ sâu (bản dịch máy, chưa biên tập). pesticide là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a chemical used to kill pests (as rodents or insects).
pesticide dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ pesticide có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
pesticide được dùng trong câu như thế nào?
It is also used as a pesticide on organic farms. («Sulfur», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5311 (bản sửa đổi 10956755).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/pesticide, mã đối chiếu EV-1EC604AD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng