Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “numerous”

968 câu thật có từ numerous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: numerous nghĩa là nhiều. numerous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: amounting to a large indefinite number. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ numerous

Danh sách câu dẫn chứng (33 câu)

Từ hay đi cùng numerous

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
numerous illustrations929 lần
numerous instances258 lần
numerous engravings157 lần
numerous herds164 lần
numerous progeny133 lần
numerous to mention250 lần
numerous retinue130 lần
numerous examples166 lần
numerous islands203 lần
numerous studies196 lần
numerous tribes152 lần
sufficiently numerous192 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ numerous

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ numerous trong kho câu?
Kho câu có 968 câu có từ numerous hoặc các dạng của từ, trích từ 757 tác phẩm và tài liệu. 18 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ numerous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ numerous gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 329 câu, rồi Bậc B1 với 243 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ numerous?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ numerous: Mệnh đề quan hệ với which, whose (109 câu), Hiện tại hoàn thành (102 câu), There is và there are (91 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.