seedling
danh từC1- seedlings
seedling nghĩa là cây giống (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
seedling là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: young plant or tree grown from a seed.
Các nét nghĩa của từ seedling
- 1
danh từC1
young plant or tree grown from a seed
cây non hoặc cây mọc từ hạtdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
bonheur seedling9 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về seedling
seedling nghĩa là gì?
seedling nghĩa là cây giống (bản dịch máy, chưa biên tập). seedling là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: young plant or tree grown from a seed.
seedling được dùng trong câu như thế nào?
As seedlings sprout, they water them and feed them with natural fertilizers such as animal dung, and they weed the gardens regularly. («Plant Cultivation: Horticulture and Agriculture», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/seedling, mã đối chiếu EV-B8C84635. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng