recharge
động từC1- recharged
- recharges
- recharging
recharge nghĩa là nạp tiền (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
recharge là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: load anew.
Các nét nghĩa của từ recharge
- 1
động từC1
load anew
tải lạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa reload
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
groundwater recharge10 lần trong kho sách
recharge groundwater8 lần trong kho sách
- 2
động từC1
charge anew
sạc lạidịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về recharge
recharge nghĩa là gì?
recharge nghĩa là nạp tiền (bản dịch máy, chưa biên tập). recharge là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: load anew.
recharge được dùng trong câu như thế nào?
Further announcements, including that a battery will be available for receivers that will only need recharging every six months! («History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/6WF Perth/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448392 (bản sửa đổi 4196569).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/recharge, mã đối chiếu EV-E434CDC2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng