Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

recharge

động từC1
US/ɹiˈtʃɑɹdʒ/
recharged
recharges
recharging

recharge nghĩa là nạp tiền (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

recharge là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: load anew.

Các nét nghĩa của từ recharge

  1. 1

    động từC1

    load anew

    tải lạidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa reload

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    • groundwater recharge10 lần trong kho sách

    • recharge groundwater8 lần trong kho sách

  2. 2

    động từC1

    charge anew

    sạc lạidịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về recharge

recharge nghĩa là gì?

recharge nghĩa là nạp tiền (bản dịch máy, chưa biên tập). recharge là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: load anew.

recharge được dùng trong câu như thế nào?

Further announcements, including that a battery will be available for receivers that will only need recharging every six months! («History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/6WF Perth/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448392 (bản sửa đổi 4196569).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/recharge, mã đối chiếu EV-E434CDC2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “recharge” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa recharge và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Further announcements, including that a battery will be available for receivers that will only need recharging every six months!

Các thông báo khác, bao gồm cả việc sẽ có pin cho các máy thu chỉ cần sạc lại sáu tháng một lần!dịch máy, chưa biên tập

«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/6WF Perth/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448392 (bản sửa đổi 4196569). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
If they lose all their lives, the lives will need to recharge by time.
«Candy Crush Saga», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=412129 (bản sửa đổi 10853790). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Sprinting too long causes the player’s sprint meter to empty, and they must wait for it to recharge.

Chạy nước rút quá lâu khiến đồng hồ đo nước rút của người chơi trống rỗng và họ phải đợi nó sạc lại.dịch máy, chưa biên tập

«SCP – Containment Breach», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=994261 (bản sửa đổi 9980138). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In the brilliant daylight of the lists a hundred knights charged and recharged.
S. R. Crockett, Joan of the Sword Hand. Nguồn: Project Gutenberg #41803. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Many aquifers have been over-pumped and are not recharging quickly.
«Drinking water/Scarcity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=167288 (bản sửa đổi 2446236). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Underlying causes of effects: Less recharge of aquifer due to less rainfall; Size of aquifers limited; Increasing population and water demand.
«Stormwater harvesting and management/Surface water/Springwater collection», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=198244 (bản sửa đổi 2171880). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The common carbon-zinc flashlight battery is an example of a primary cell, that is a battery that cannot be recharged.
«Amateur Radio Manual/Sources of Current», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=12892 (bản sửa đổi 3251418). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
You may use some of that energy at your house to recharge your laptop or camera battery, converting the electromagnetic energy to chemical energy.
«Energy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=4155 (bản sửa đổi 2761420). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The price to recharge is right next to the price to sell them.
«MapleStory/Thief Guide», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428265 (bản sửa đổi 4644376). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The spellcasters speaks his spell, then runs away until the spell is recharged, at which point the spell is cast again.
«Lineage 2/The Player Character (PC) Classes & Character Guides/Human Mystic», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428719 (bản sửa đổi 3865776). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
But that light was kept up for three days and nights in the king’s hall, and then the captain recharged it.
Gordon Stables, The pearl divers and Crusoes of the Sargasso Sea. Nguồn: Project Gutenberg #72051. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
This can spin rapidly in place like a carnival ride and its batteries are recharged by the solar panels.
«Electric Vehicle Conversion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=49574 (bản sửa đổi 4027743). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0