duplication
danh từB2- duplications
duplication nghĩa là sự nhân bản (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
duplication là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a copy that corresponds to an original exactly.
Các nét nghĩa của từ duplication
- 1
danh từB2
a copy that corresponds to an original exactly
một bản sao tương ứng chính xác với bản gốcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa duplicate
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
gene duplication39 lần trong kho sách
genome duplication14 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
the act of copying or making a duplicate (or duplicates) of something
hành động sao chép hoặc tạo bản sao (hoặc bản sao) của một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa gemination
Câu hỏi thường gặp về duplication
duplication nghĩa là gì?
duplication nghĩa là sự nhân bản (bản dịch máy, chưa biên tập). duplication là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a copy that corresponds to an original exactly.
duplication được dùng trong câu như thế nào?
This time, in exchange for his lightning magic, he will invoke a duplication spell that sends two clones of himself around the room. («The Legend of Zelda: A Link to the Past/Ganon's Tower», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427675 (bản sửa đổi 3857199).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/duplication, mã đối chiếu EV-3C9C8870. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng