prefix
danh từB1- prefixes
prefix nghĩa là tiền tố (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
prefix là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an affix that is added in front of the word.
Các nét nghĩa của từ prefix
- 1
danh từB1
an affix that is added in front of the word
một phụ tố được thêm vào trước từdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
override prefix23 lần trong kho sách
pronominal prefix17 lần trong kho sách
prefix grok14 lần trong kho sách
namespace prefix17 lần trong kho sách
metric prefix21 lần trong kho sách
separable prefix13 lần trong kho sách
prefix byte18 lần trong kho sách
prefix notation19 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về prefix
prefix nghĩa là gì?
prefix nghĩa là tiền tố (bản dịch máy, chưa biên tập). prefix là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an affix that is added in front of the word.
prefix được dùng trong câu như thế nào?
The only prefixes in the language are the negator prefixes mà- and mè-. («WikiJournal of Humanities/A grammatical overview of Yolmo (Tibeto-Burman)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=238838 (bản sửa đổi 2421806).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/prefix, mã đối chiếu EV-74FDC2D9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng