memo
danh từ- memos
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
memo nghĩa là bản ghi nhớ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
memo là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a written proposal or reminder.
Các nét nghĩa của từ memo
- 1
danh từ
a written proposal or reminder
một đề nghị bằng văn bản hoặc lời nhắc nhởdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa memorandum · memoranda
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
nelson memo18 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về memo
memo nghĩa là gì?
memo nghĩa là bản ghi nhớ (bản dịch máy, chưa biên tập). memo là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a written proposal or reminder.
memo dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ memo có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
memo được dùng trong câu như thế nào?
The most common and well known of these documents are memos and emails, which are used in every type of business. («Professional and Technical Writing/Rhetoric/Context», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=216154 (bản sửa đổi 4296122).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/memo, mã đối chiếu EV-82F55E55. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng