Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “noble”

1.071 câu thật có từ noble hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: noble nghĩa là cao quý. noble là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: impressive in appearance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ noble

Danh sách câu dẫn chứng (38 câu)

Từ hay đi cùng noble

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
noble birth967 lần
noble knight941 lần
noble hearted817 lần
noble families759 lần
noble qualities599 lần
noble minded562 lần
noble knights551 lần
noble family1.360 lần
noble animal639 lần
noble lord1.481 lần
noble lords421 lần
noble deeds389 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ noble

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ noble trong kho câu?
Kho câu có 1.071 câu có từ noble hoặc các dạng của từ, trích từ 621 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ noble xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ noble gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 386 câu, rồi Bậc C1 với 351 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ noble?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ noble: Câu phủ định (148 câu), Quá khứ đơn (145 câu), So sánh nhất (104 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.