Câu tiếng Anh có từ “noble”
959 câu thật có từ noble hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: noble nghĩa là cao quý. noble là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: impressive in appearance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ noble
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Later, kings and nobles began to buy wine again to show off their wealth.
Từ trong câu: noble, late, king, begin, buy, wine, again, show
«White wine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=212447 (bản sửa đổi 10982703). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The noble word placed next to the low word: a dead animal in the sun, described like a loved body.
Từ trong câu: noble, word, place, next, low, dead, animal, sun
«Charles Baudelaire», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=390650 (bản sửa đổi 11010263). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Noble the lion is a king, and his court looks very much like a human royal court.
Từ trong câu: lion, noble, king, court, look, much, like, human
«French literature», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=72323 (bản sửa đổi 11010326). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The young Londoners practised some form of hockey out of which have grown the two noble games of cricket and golf.
Từ trong câu: hockey, young, practice, form, out, grow, noble, game
Walter Besant, The History of London. Nguồn: Project Gutenberg #27995. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng noble
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ noble
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ noble trong kho câu?
- Kho câu có 959 câu có từ noble hoặc các dạng của từ, trích từ 606 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ noble xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ noble gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 353 câu, rồi Bậc C1 với 320 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ noble?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ noble: Câu phủ định (121 câu), Quá khứ đơn (117 câu), So sánh nhất (101 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.