Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “justice”

1.040 câu thật có từ justice hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: justice nghĩa là công lý. justice là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being just or fair. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ justice

Danh sách câu dẫn chứng (43 câu)

Từ hay đi cùng justice

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
chief justice2.890 lần
court of justice1.558 lần
ample justice588 lần
courts of justice576 lần
sense of justice1.349 lần
administration of justice547 lần
criminal justice370 lần
officers of justice529 lần
department of justice352 lần
social justice524 lần
retributive justice235 lần
divine justice343 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ justice

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ justice trong kho câu?
Kho câu có 1.040 câu có từ justice hoặc các dạng của từ, trích từ 652 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ justice xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ justice gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 378 câu, rồi Bậc B1 với 211 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ justice?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ justice: Câu phủ định (150 câu), Quá khứ đơn (104 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (84 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.