Câu tiếng Anh có từ “justice”
1.040 câu thật có từ justice hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: justice nghĩa là công lý. justice là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being just or fair. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ justice
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
And so the farmers' wives had found plenty to talk of over their tea and their shopping, and they had done the subject full justice and made the most of it.
Từ trong câu: plenty, shop, justice, tea, shopping, farmer, wife, find
Frances Hodgson Burnett, Little Lord Fauntleroy. Nguồn: Project Gutenberg #479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I call upon all men who would see justice done, to meet this question fairly, and fear not to record their votes."
Từ trong câu: fairly, call, man, see, justice, meet, question, fear
Various, The Journal of Negro History, Volume 5, 1920. Nguồn: Project Gutenberg #23200. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng justice
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| chief justice | 2.890 lần |
| court of justice | 1.558 lần |
| ample justice | 588 lần |
| courts of justice | 576 lần |
| sense of justice | 1.349 lần |
| administration of justice | 547 lần |
| criminal justice | 370 lần |
| officers of justice | 529 lần |
| department of justice | 352 lần |
| social justice | 524 lần |
| retributive justice | 235 lần |
| divine justice | 343 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ justice
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ justice trong kho câu?
- Kho câu có 1.040 câu có từ justice hoặc các dạng của từ, trích từ 652 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ justice xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ justice gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 378 câu, rồi Bậc B1 với 211 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ justice?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ justice: Câu phủ định (150 câu), Quá khứ đơn (104 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (84 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.