Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

shopping

danh từA1
US/ˈʃɑpɪŋ/
shoppings

shopping nghĩa là mua sắm (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

shopping là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: searching for or buying goods or services.

Các nét nghĩa của từ shopping

  1. 1

    danh từA1

    searching for or buying goods or services

    tìm kiếm hoặc mua hàng hóa hoặc dịch vụdịch máy, chưa biên tập

  2. 2

    danh từA1

    the commodities purchased from stores

    hàng hóa mua từ cửa hàngdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về shopping

shopping nghĩa là gì?

shopping nghĩa là mua sắm (bản dịch máy, chưa biên tập). shopping là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: searching for or buying goods or services.

shopping được dùng trong câu như thế nào?

She and Arthur can settle everything to-day, and the shopping will be so delightful, for Madame Lepelletier is quite as good as a Frenchwoman. (Amanda M. Douglas, Floyd Grandon's Honor. Nguồn: Project Gutenberg #24376.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/shopping, mã đối chiếu EV-E3C3ECF2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “shopping” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa shopping và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

She and Arthur can settle everything to-day, and the shopping will be so delightful, for Madame Lepelletier is quite as good as a Frenchwoman.
Amanda M. Douglas, Floyd Grandon's Honor. Nguồn: Project Gutenberg #24376. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
You might write notes or do accounts and shopping for some lazy woman.
Frances Hodgson Burnett, Emily Fox-Seton : being The making of a marchioness and The methods of Lady Walderhurst. Nguồn: Project Gutenberg #17226. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
We have been talking it over, and she will help me do my shopping.
Amanda M. Douglas, Floyd Grandon's Honor. Nguồn: Project Gutenberg #24376. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It struck me then, and often since, how oddly different London is from an American city to go shopping in.

Khi đó, và thường xuyên kể từ đó, tôi chợt nhận ra London khác biệt đến mức nào so với một thành phố của Mỹ để mua sắm.dịch máy, chưa biên tập

Sara Jeannette Duncan, An American Girl in London. Nguồn: Project Gutenberg #45925. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Magnus tossed the coat up to the ceiling, regardless of what might happen to the plaster, and joined the shopping band that very day.

Magnus ném chiếc áo khoác lên trần nhà, bất kể chuyện gì có thể xảy ra với lớp thạch cao, và tham gia nhóm mua sắm ngay ngày hôm đó.dịch máy, chưa biên tập

Anna Bartlett Warner, West Point Colors. Nguồn: Project Gutenberg #62275. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Shoppers generally wake up early and spend much of the day shopping.

Người mua hàng thường thức dậy sớm và dành phần lớn thời gian trong ngày để mua sắm.dịch máy, chưa biên tập

«Gunman opens fire inside store in California, USA», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=117285 (bản sửa đổi 4819210). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
“For surely these bundles must be quite sufficient to convict me of having been shopping.”

“Chắc chắn những gói này đủ để kết tội tôi đã đi mua sắm.”dịch máy, chưa biên tập

Bert Leston Taylor, Under Three Flags: A Story of Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #65345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She reckoned the shopping episode as the first act of the play.
Molly Elliot Seawell, The fortunes of Fifi. Nguồn: Project Gutenberg #68758. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The second largest shopping center in Southeast Asia was destroyed by fire; Bangkok's stock exchange has been set ablaze.

Trung tâm mua sắm lớn thứ hai Đông Nam Á bị lửa thiêu rụi; Sàn giao dịch chứng khoán Bangkok bị đốt cháy.dịch máy, chưa biên tập

«Curfew imposed in parts of Thailand», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=185052 (bản sửa đổi 4816451). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Two teenage friends, Darrell and Tim, are shopping at a mall.

Hai người bạn tuổi teen, Darrell và Tim, đang đi mua sắm tại một trung tâm thương mại.dịch máy, chưa biên tập

«History of Western Theatre: 17th Century to Now/Early American 21st», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=296665 (bản sửa đổi 4528810). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
That winter she had given up driving out shopping, had given up the theatres and concerts, and had stayed at home.
Anton Pavlovich Chekhov, The Darling and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #13416. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Four were going to a musicale, half a dozen to do some last shopping.
Amanda M. Douglas, The Girls at Mount Morris. Nguồn: Project Gutenberg #24070. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US