shopping
danh từA1- shoppings
shopping nghĩa là mua sắm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
shopping là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: searching for or buying goods or services.
Các nét nghĩa của từ shopping
- 1
danh từA1
searching for or buying goods or services
tìm kiếm hoặc mua hàng hóa hoặc dịch vụdịch máy, chưa biên tập
- 2
danh từA1
the commodities purchased from stores
hàng hóa mua từ cửa hàngdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về shopping
shopping nghĩa là gì?
shopping nghĩa là mua sắm (bản dịch máy, chưa biên tập). shopping là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: searching for or buying goods or services.
shopping được dùng trong câu như thế nào?
She and Arthur can settle everything to-day, and the shopping will be so delightful, for Madame Lepelletier is quite as good as a Frenchwoman. (Amanda M. Douglas, Floyd Grandon's Honor. Nguồn: Project Gutenberg #24376.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/shopping, mã đối chiếu EV-E3C3ECF2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng