Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

nuisance

danh từB2
US/ˈnusəns/
nuisances

nuisance nghĩa là phiền toái (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

nuisance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (law) a broad legal concept including anything that disturbs the reasonable use of your property or endangers life and health or is offensive.

Các nét nghĩa của từ nuisance

  1. 1

    danh từB2

    (law) a broad legal concept including anything that disturbs the reasonable use of your property or endangers life and health or is offensive

    (luật) một khái niệm pháp lý rộng bao gồm bất kỳ điều gì cản trở việc sử dụng hợp lý tài sản của bạn hoặc gây nguy hiểm đến tính mạng và sức khỏe hoặc gây khó chịudịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
    • unmitigated nuisance37 lần trong kho sách

    • intolerable nuisance72 lần trong kho sách

    • beastly nuisance33 lần trong kho sách

    • abate the nuisance20 lần trong kho sách

    • confounded nuisance45 lần trong kho sách

    • infernal nuisance37 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    a bothersome annoying person

    một người phiền phức khó chịudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa pain · pain in the neck

Câu hỏi thường gặp về nuisance

nuisance nghĩa là gì?

nuisance nghĩa là phiền toái (bản dịch máy, chưa biên tập). nuisance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (law) a broad legal concept including anything that disturbs the reasonable use of your property or endangers life and health or is offensive.

nuisance được dùng trong câu như thế nào?

The ever-flowing Colorado River was described as a nuisance to those living in the low-lying areas near the river. («History of Nevada/Modern Nevada (1912-1945)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=378787 (bản sửa đổi 4042590).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/nuisance, mã đối chiếu EV-E1E121C0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “nuisance” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa nuisance và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The ever-flowing Colorado River was described as a nuisance to those living in the low-lying areas near the river.

Sông Colorado chảy liên tục được mô tả là mối phiền toái đối với những người sống ở vùng trũng gần sông.dịch máy, chưa biên tập

«History of Nevada/Modern Nevada (1912-1945)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=378787 (bản sửa đổi 4042590). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It was indispensable to most public conveniences in those days, that they should be public nuisances likewise; and Fleet Market maintained the principle to admiration.

Điều không thể thiếu đối với hầu hết các tiện ích công cộng vào thời đó là chúng cũng phải là những mối phiền toái công cộng; và Fleet Market duy trì nguyên tắc ngưỡng mộ.dịch máy, chưa biên tập

Charles Dickens, Barnaby Rudge: A Tale of the Riots of 'Eighty. Nguồn: Project Gutenberg #917. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I know exactly what it means and it is getting to be an awful nuisance."

Tôi biết chính xác nó có ý nghĩa gì và nó đang trở thành một mối phiền toái khủng khiếp."dịch máy, chưa biên tập

Molly Elliot Seawell, Betty at Fort Blizzard. Nguồn: Project Gutenberg #18022. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"I've been an awful nuisance here," he whispered, weakly, as his chum bent over him.

“Tôi là một mối phiền toái khủng khiếp ở đây,” anh thì thầm, yếu ớt, khi người bạn cúi xuống anh.dịch máy, chưa biên tập

H. Irving Hancock, The Young Engineers in Nevada; Or, Seeking Fortune on the Turn of a Pick. Nguồn: Project Gutenberg #12777. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
And we had another nuisance, which was an Unabridged Dictionary.

Và chúng tôi còn có một mối phiền toái khác, đó là Từ điển không rút gọn.dịch máy, chưa biên tập

Mark Twain, Chapters from My Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #19987. · Nguyên văn tiếng Anh
"That nasty nuisance of a cat!" he muttered to himself.
George Manville Fenn, Glyn Severn's Schooldays. Nguồn: Project Gutenberg #21312. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But that helmet was an utter nuisance, and half buried the wearer.
George Manville Fenn, The Young Castellan: A Tale of the English Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #25449. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"What a horrid nuisance, my dear Fitz!" said Lady Davyntry; "and I must say I think it is extremely stupid of Curtis.
Edmund Yates, A Righted Wrong: A Novel. Volume 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #60965. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I have noticed that some trappers do not want a dog on the trap line with them, claiming that the dog is a nuisance.
E. N. Woodcock, Fifty Years a Hunter and Trapper Autobiography, experiences and observations of Eldred Nathaniel Woodcock during his fifty years of hunting and trapping.. Nguồn: Project Gutenberg #34063. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
"It's an uncommon nuisance to have a black eye, and to go about looking like a prize-fighter."
Anthony Trollope, The Small House at Allington. Nguồn: Project Gutenberg #4599. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Personal pronouns and adjectives are a fruitful nuisance in this language, and should have been left out.
Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Yes, I have no doubt you found your Dorking aunt a nuisance.
M. E. Braddon, Birds of Prey. Nguồn: Project Gutenberg #9362. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB