nuisance
danh từB2- nuisances
nuisance nghĩa là phiền toái (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
nuisance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (law) a broad legal concept including anything that disturbs the reasonable use of your property or endangers life and health or is offensive.
Các nét nghĩa của từ nuisance
- 1
danh từB2
(law) a broad legal concept including anything that disturbs the reasonable use of your property or endangers life and health or is offensive
(luật) một khái niệm pháp lý rộng bao gồm bất kỳ điều gì cản trở việc sử dụng hợp lý tài sản của bạn hoặc gây nguy hiểm đến tính mạng và sức khỏe hoặc gây khó chịudịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
unmitigated nuisance37 lần trong kho sách
intolerable nuisance72 lần trong kho sách
beastly nuisance33 lần trong kho sách
abate the nuisance20 lần trong kho sách
confounded nuisance45 lần trong kho sách
infernal nuisance37 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a bothersome annoying person
một người phiền phức khó chịudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa pain · pain in the neck
Câu hỏi thường gặp về nuisance
nuisance nghĩa là gì?
nuisance nghĩa là phiền toái (bản dịch máy, chưa biên tập). nuisance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (law) a broad legal concept including anything that disturbs the reasonable use of your property or endangers life and health or is offensive.
nuisance được dùng trong câu như thế nào?
The ever-flowing Colorado River was described as a nuisance to those living in the low-lying areas near the river. («History of Nevada/Modern Nevada (1912-1945)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=378787 (bản sửa đổi 4042590).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/nuisance, mã đối chiếu EV-E1E121C0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng