Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

mistreat

động từ
B2
US/mɪˈstɹit/
mistreated
mistreating
mistreats
Ý nghĩa trọng tâm

mistreat nghĩa là ngược đãi.

mistreat là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: treat badly.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1động từ
    B2

    treat badly

    →

    đối xử tệ

    Đồng nghĩa:maltreat, abuse, ill-use, step, ill-treat
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

3 dạng thức liên quan
mistreated
mistreating
mistreats
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa mistreat và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

And I gave that scoundrel of a prince to understand that to mistreat a daughter of France was to bring destruction on himself.

Và tôi đã cho tên hoàng tử vô lại đó hiểu rằng ngược đãi con gái nước Pháp là tự chuốc lấy sự hủy diệt.

Seawell, Molly Elliot, The House of Egremont, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Although slavery was banished, African Americans were still mistreated in every aspect of their lives.

Mặc dù chế độ nô lệ đã bị trục xuất nhưng người Mỹ gốc Phi vẫn bị ngược đãi trong mọi khía cạnh của cuộc sống.

Wikimedia contributors, Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Summer II/Section 01/Henry Abernathy
"But, if they have got him, then I'll make a business of mistreating Germans after this!"

"Nhưng, nếu họ bắt được anh ta, thì sau này tôi sẽ kinh doanh ngược đãi người Đức!"

Hancock, H. Irving (Harrie Irving), Uncle Sam's Boys with Pershing's Troops Or, Dick Prescott at Grips with the Boche, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Intellectual Property Rights exist to make sure people do not unfairly mistreat, misrepresent, misuse or claim ownership of other people's work.
Wikimedia contributors, The Computer Revolution/Intellectual Properties
Odysseus suggests that when he comes to the home, again disguised as a beggar, if the suitors mistreat him, Telemachus should allow it.
Wikimedia contributors, The Ancient World (HUM 124 - UNC Asheville)/Texts/Odyssey/Book 16
Elephants in captivity do not make many babies, and some captive elephants are abused and mistreated.
Wikipedia contributors, Elephant
It is true that any dog that is mistreated or not taken care of can become dangerous.
Wikipedia contributors, Dobermann
“I have told the white man that the brave young chief shall not be mistreated.”
Ingraham, Prentiss, Buffalo Bill, the border king, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He is still physically mistreated, being nearly starved while Dudley grows even fatter.
Wikimedia contributors, Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Chamber of Secrets/Chapter 1
While this example was about Nazis, the same idea applies to one who desires that he be mistreated if he were black, female, or gay.
Wikimedia contributors, Living the Golden Rule/Embracing other Races and Outgroups
"You are a boy of the right sort," said he, "and I'll not see you mistreated.
Reid, Mayne, Lost Lenore: The Adventures of a Rolling Stone, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Parent’s rights can be terminated if the child is being neglected and mistreated especially when there is evidence to prove it.
Wikimedia contributors, Comparative law and justice/Dominican Republic

Câu hỏi thường gặp về mistreat (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. mistreat nghĩa là gì trong tiếng Việt?

mistreat có nghĩa chính là: đối xử tệ. Định nghĩa tiếng Anh: "treat badly".

2. mistreat thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

mistreat là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.

3. Phát âm chuẩn của mistreat theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), mistreat được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /mɪˈstɹit/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. mistreat thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ mistreat được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của mistreat gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của mistreat gồm: mistreated, mistreating, mistreats.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với mistreat là gì?

Từ mistreat thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

7. mistreat có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: maltreat, abuse, ill-use, step, ill-treat. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến mistreat?

Từ mistreat xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với mistreat đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "And I gave that scoundrel of a prince to understand that to mistreat a daughter of France was to bring destruction on himself." (Dịch nghĩa: Và tôi đã cho tên hoàng tử vô lại đó hiểu rằng ngược đãi con gái nước Pháp là tự chuốc lấy sự hủy diệt.). Câu văn minh họa cách dùng mistreat làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng mistreat?

Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.