E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “front”

1.865 câu thật có từ front hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: front nghĩa là phía trước. front là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the side that is forward or prominent. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ front

Danh sách câu dẫn chứng (115 câu)

Từ hay đi cùng front

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
front door9.410 lần
directly in front1.560 lần
shirt front1.023 lần
front rank1.044 lần
front seat1.158 lần
standing in front1.394 lần
front row652 lần
front yard683 lần
front porch555 lần
front gate778 lần
stopped in front882 lần
front teeth665 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ front

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ front trong kho câu?
Kho câu có 1.865 câu có từ front hoặc các dạng của từ, trích từ 1.361 tác phẩm và tài liệu. 31 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ front xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ front gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 576 câu, rồi Bậc B2 với 362 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ front?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ front: Quá khứ đơn (226 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (115 câu), Câu phủ định (106 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.