Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

graphics

danh từB1
US/ˈɡɹæfɪks/
graphicses
Thuộc:TOEIC Service List (TSL)·Xuất hiện trong:Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâmBậc B1

graphics nghĩa là đồ họa (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

graphics là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: photographs or other visual representations in a printed publication.

Các nét nghĩa của từ graphics

  1. 1danh từ
    B1

    photographs or other visual representations in a printed publication

    →

    ảnh hoặc hình ảnh thể hiện trực quan khác trong ấn phẩm in(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩaartwork · art · nontextual matter
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8

    raster graphics

    39 lần trong kho sách

    vector graphics

    106 lần trong kho sách

    computer graphics

    236 lần trong kho sách

    graphics hidd

    18 lần trong kho sách

    graphics pipeline

    23 lần trong kho sách

    graphics api

    24 lần trong kho sách

    silicon graphics

    20 lần trong kho sách

    graphics processing

    43 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B1

    the drawings and photographs in the layout of a book

    →

    các bức vẽ và hình ảnh trong bố cục của một cuốn sách(dịch máy, chưa biên tập)

Câu hỏi thường gặp về graphics

graphics nghĩa là gì?

graphics nghĩa là đồ họa (bản dịch máy, chưa biên tập). graphics là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: photographs or other visual representations in a printed publication.

graphics dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ graphics có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

graphics được dùng trong câu như thế nào?

Tables were the first way to print social and scientific data, before any other kind of graphics like graphs and charts. («Table (information)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=243271 (bản sửa đổi 10833841).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/graphics, mã đối chiếu EV-D730881B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “graphics” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa graphics và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Tables were the first way to print social and scientific data, before any other kind of graphics like graphs and charts.

Bảng là cách đầu tiên để in dữ liệu khoa học và xã hội, trước bất kỳ loại đồ họa nào khác như đồ thị và biểu đồ.dịch máy, chưa biên tập

«Table (information)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=243271 (bản sửa đổi 10833841).· Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The picture can vividly display clear high-resolution graphics in hundreds of colors at once.

Hình ảnh có thể hiển thị sống động đồ họa có độ phân giải cao rõ ràng với hàng trăm màu sắc cùng một lúc.dịch máy, chưa biên tập

«The Computer Revolution/Videogame Systems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101965 (bản sửa đổi 4531756).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It works very well for interfaces that use a lot of graphics, e.g. images, animation.

Nó hoạt động rất tốt cho các giao diện sử dụng nhiều đồ họa, ví dụ: hình ảnh, hoạt hình.dịch máy, chưa biên tập

«Rebol Programming/Language Features/VID», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=40160 (bản sửa đổi 3556279).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Each character position or graphic position has a collection of flaps on which the characters or graphics are painted or silkscreened.

Mỗi vị trí ký tự hoặc vị trí đồ họa có một tập hợp các nắp trên đó các ký tự hoặc đồ họa được vẽ hoặc in lụa.dịch máy, chưa biên tập

«Split-flap display», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1087159 (bản sửa đổi 10965024).· Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0