posturing
danh từC2- posturings
posturing nghĩa là làm điệu bộ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
posturing là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: adopting a vain conceited posture.
Các nét nghĩa của từ posturing
- 1
danh từC2
adopting a vain conceited posture
áp dụng một tư thế tự phụ vô íchdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về posturing
posturing nghĩa là gì?
posturing nghĩa là làm điệu bộ (bản dịch máy, chưa biên tập). posturing là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: adopting a vain conceited posture.
posturing được dùng trong câu như thế nào?
He mistakes their cringings, posturings and compliments for the approval of mankind. (Ignatius Donnelly, Cæsar's Column: A Story of the Twentieth Century. Nguồn: Project Gutenberg #5155.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/posturing, mã đối chiếu EV-573B8E60. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng