E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “flight”

619 câu thật có từ flight hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: flight nghĩa là chuyến bay. flight là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a formation of aircraft in flight. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ flight

Danh sách câu dẫn chứng (42 câu)

Từ hay đi cùng flight

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
flight of stairs2.013 lần
flight of steps2.483 lần
flight of arrows293 lần
airlines flight228 lần
rapid flight371 lần
headlong flight226 lần
flight of stone540 lần
safety in flight299 lần
flight response217 lần
precipitate flight143 lần
hasty flight172 lần
steep flight159 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ flight

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flight trong kho câu?
Kho câu có 619 câu có từ flight hoặc các dạng của từ, trích từ 506 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ flight xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flight gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 213 câu, rồi Bậc B2 với 119 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flight?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flight: Quá khứ đơn (58 câu), Câu phủ định (52 câu), can và could (42 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.