Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

nod

danh từ, động từB1
US/ˈnɑd/
nodded
nodding
noded
noding
nods

nod nghĩa là gật đầu (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

nod là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a sign of assent or salutation or command.

Các nét nghĩa của từ nod

  1. 1

    danh từB1

    a sign of assent or salutation or command

    một dấu hiệu của sự đồng ý hoặc lời chào hoặc lệnhdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • nod assent1.263 lần trong kho sách

    • nod approvingly379 lần trong kho sách

    • nod approval309 lần trong kho sách

    • friendly nod450 lần trong kho sách

    • nod gravely365 lần trong kho sách

    • approving nod228 lần trong kho sách

    • nod pleasantly228 lần trong kho sách

    • merely nod356 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    the act of nodding the head

    hành động gật đầudịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    động từB1

    express or signify by nodding

    bày tỏ hoặc biểu thị bằng cách gật đầudịch máy, chưa biên tập

  4. 4

    động từB1

    lower and raise the head, as to indicate assent or agreement or confirmation

    hạ thấp và ngẩng đầu lên, để biểu thị sự đồng ý hoặc đồng ý hoặc xác nhậndịch máy, chưa biên tập

  5. 5

    động từB1

    let the head fall forward through drowsiness

    để đầu gục về phía trước trong cơn buồn ngủdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về nod

nod nghĩa là gì?

nod nghĩa là gật đầu (bản dịch máy, chưa biên tập). nod là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a sign of assent or salutation or command.

nod được dùng trong câu như thế nào?

He nodded towards Sir Richard, who had halted at some distance up the avenue. (Mayne Reid, No Quarter!. Nguồn: Project Gutenberg #35670.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/nod, mã đối chiếu EV-B0947443. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “nod” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa nod và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

He nodded towards Sir Richard, who had halted at some distance up the avenue.
Mayne Reid, No Quarter!. Nguồn: Project Gutenberg #35670. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Good-night,” and with a nod she motioned him to go on.
Charles Garvice, Olivia. Nguồn: Project Gutenberg #70446. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Plenty much," rejoined Susyjan, nodding her smooth black head vigorously and showing her white, even teeth in two smiling rows.

“Rất nhiều,” Susyjan đáp lại, gật đầu mạnh mẽ với mái tóc đen mượt và khoe hàm răng trắng đều, mỉm cười thành hai hàng.dịch máy, chưa biên tập

John Henry Goldfrap, The Boy Scouts on the Range. Nguồn: Project Gutenberg #35071. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"I see," nodded the younger man, smiling in his turn.
Eleanor H. Porter, The Road to Understanding. Nguồn: Project Gutenberg #35093. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Kaetchen considered for a moment, then nodded her head, while she clasped her hands imploringly.
Rudolf von Gottschall, Withered Leaves: A Novel. Vol. 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #35372. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
She nodded to him, and just touched his hand with hers.
Joseph Sheridan Le Fanu, In a Glass Darkly, v. 3/3. Nguồn: Project Gutenberg #37174. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
'Rollo,' said Maia, nodding her head significantly as if in the direction of the dining-hall, 'do you think we shall like her?
Mrs. Molesworth, Christmas-Tree Land. Nguồn: Project Gutenberg #39375. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Duncan nodded and smiled in turn, although he had wished the brute had choked himself.
Gordon Stables, Courage, True Hearts: Sailing in Search of Fortune. Nguồn: Project Gutenberg #39729. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But, as it was, he got an approving nod from the teacher for being in very good time.
Mrs. Molesworth, Four Winds Farm. Nguồn: Project Gutenberg #39748. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Cleek nodded and went on as though Mr. Narkom had not interrupted him.
Mary E. Hanshew, The Riddle of the Purple Emperor. Nguồn: Project Gutenberg #43135. · Nguyên văn tiếng Anh
This made several women look at one another slyly, each knowing more than the other, and nodding while sounding the other's ignorance.
R. D. Blackmore, Cripps, the Carrier: A Woodland Tale. Nguồn: Project Gutenberg #43281. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Yep," nodded Cal, "and that's what is at the bottom of most of the sheep and cattlemen's wars you read about."
John Henry Goldfrap, The Motor Rangers Through the Sierras. Nguồn: Project Gutenberg #43917. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US