nod
danh từ, động từB1- nodded
- nodding
- noded
- noding
- nods
nod nghĩa là gật đầu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
nod là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a sign of assent or salutation or command.
Các nét nghĩa của từ nod
- 1
danh từB1
a sign of assent or salutation or command
một dấu hiệu của sự đồng ý hoặc lời chào hoặc lệnhdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
nod assent1.263 lần trong kho sách
nod approvingly379 lần trong kho sách
nod approval309 lần trong kho sách
friendly nod450 lần trong kho sách
nod gravely365 lần trong kho sách
approving nod228 lần trong kho sách
nod pleasantly228 lần trong kho sách
merely nod356 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
the act of nodding the head
hành động gật đầudịch máy, chưa biên tập
- 3
động từB1
express or signify by nodding
bày tỏ hoặc biểu thị bằng cách gật đầudịch máy, chưa biên tập
- 4
động từB1
lower and raise the head, as to indicate assent or agreement or confirmation
hạ thấp và ngẩng đầu lên, để biểu thị sự đồng ý hoặc đồng ý hoặc xác nhậndịch máy, chưa biên tập
- 5
động từB1
let the head fall forward through drowsiness
để đầu gục về phía trước trong cơn buồn ngủdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về nod
nod nghĩa là gì?
nod nghĩa là gật đầu (bản dịch máy, chưa biên tập). nod là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a sign of assent or salutation or command.
nod được dùng trong câu như thế nào?
He nodded towards Sir Richard, who had halted at some distance up the avenue. (Mayne Reid, No Quarter!. Nguồn: Project Gutenberg #35670.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/nod, mã đối chiếu EV-B0947443. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng