Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

rhetorical

tính từC2
US/ɹɪˈtɔɹɪkəl/
Ý nghĩa trọng tâm

rhetorical nghĩa là hùng biện (bản dịch máy, chưa biên tập).

rhetorical là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to rhetoric.

Hệ thống ngữ pháp & Mạng lưới kết hợp từ (Collocations)

Quy tắc cú pháp và các mô hình kết hợp tự nhiên với “rhetorical”

Động từ đi kèm (Verb + Goal)
  • set / establish a goal: đặt mục tiêu
  • achieve / reach a goal: đạt mục tiêu
  • pursue / work towards: theo đuổi
  • score / concede a goal: ghi bàn / lọt lưới
Tính từ bổ nghĩa (Adj + Goal)
  • short-term / long-term: ngắn / dài hạn
  • ultimate / primary: tối hậu / quan trọng nhất
  • realistic / ambitious: thực tế / tham vọng
  • common / shared: mục tiêu chung
Cấu trúc & Giới từ (Patterns)
  • goal of + V-ing: hướng đến kết quả
  • goal is to + V: mục tiêu là làm điều gì
  • towards a goal: tiến tới mục tiêu
  • Không dùng “goal at doing”

Các nét nghĩa của từ rhetorical

  1. 1tính từ
    C2

    of or relating to rhetoric

    →

    của hoặc liên quan đến hùng biện(dịch máy, chưa biên tập)

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
    rhetorical flourishes
    12 lần trong kho sách
    rhetorical poetical
    27 lần trong kho sách
    rhetorical flourish
    26 lần trong kho sách
    rhetorical pedagogy
    7 lần trong kho sách
    rhetorical strategies
    25 lần trong kho sách
    rhetorical criticism
    39 lần trong kho sách
    rhetorical analysis
    51 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    C2

    given to rhetoric, emphasizing style at the expense of thought

    →

    được trao cho tài hùng biện, nhấn mạnh phong cách mà phải trả giá bằng suy nghĩ(dịch máy, chưa biên tập)

    Trái nghĩa:unrhetorical

Câu hỏi thường gặp về rhetorical

rhetorical nghĩa là gì?

rhetorical nghĩa là hùng biện (bản dịch máy, chưa biên tập). rhetorical là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to rhetoric.

rhetorical được dùng trong câu như thế nào?

After you have defined your rhetorical situation, write a working thesis for your paper. («Writing Process: Thinking Critically and Writing Persuasively About Images», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/rhetorical, mã đối chiếu EV-1A05FEFE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “rhetorical” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa rhetorical và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

After you have defined your rhetorical situation, write a working thesis for your paper.

Sau khi bạn đã xác định được tình huống tu từ của mình, hãy viết luận văn cho bài báo của bạn.dịch máy, chưa biên tập

«Writing Process: Thinking Critically and Writing Persuasively About Images», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide.· OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
But personally I regard all such "arguments" as really belonging to the extra-scientific regions of rhetorical illustration.
Leslie Stephen, Social Rights And Duties: Addresses to Ethical Societies. Vol 2 [of 2]. Nguồn: Project Gutenberg #36957.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Just as you will adjust your language for various audiences, so will you use different rhetorical strategies to achieve different goals.
«Rhetoric and Composition/Oral Presentations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=41686 (bản sửa đổi 3840104).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He smiled, and continued in a slightly rhetorical vein--the Secretary was above all things first, last, and always an orator.

Anh ta mỉm cười và tiếp tục với giọng điệu hơi hùng biện - Trên hết, Bộ trưởng là người đầu tiên, người cuối cùng và luôn là một nhà hùng biện.dịch máy, chưa biên tập

J. Stewart Barney, L.P.M. : The End of the Great War. Nguồn: Project Gutenberg #7826.· Nguyên văn tiếng Anh